Kho từ › Phrasal verb hay ra trong đề › break up

break up

B1 phr 📁 Phrasal verb hay ra trong đề THPT
chia tay; giải tán
UK · US
The meeting broke up after only thirty minutes.
→ Cuộc họp giải tán sau chỉ ba mươi phút.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...