Kho từ › Phrasal verb hay ra trong đề › put together

put together

B1 phr 📁 Phrasal verb hay ra trong đề THPT
ghép lại; biên soạn; lập (kế hoạch)
UK · US
Our class put together a plan for the science fair.
→ Lớp chúng tôi lập kế hoạch cho hội chợ khoa học.
word family: put together (phr) – compilation (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...