Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hazard

/ˈhæzərd/ B2

Nghĩa

mối nguy hiểm danh từ

Định nghĩa · A situation that can cause harm or danger.

“There is a hazard in the workplace that needs to be addressed.”Có một mối nguy hiểm trong nơi làm việc cần được giải quyết.

“The hazard of the storm was evident.”Mối nguy hiểm của cơn bão rất rõ ràng.

Đồng nghĩa riskdanger
Cụm hay dùng health hazardfire hazard

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả rủi ro trong IELTS.

Ghi chú · Thường được dùng trong các cảnh báo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...