Từ vựng A2

Chủ đề Collocation động từ + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do the dishes

A2 THPT phổ biến #21896

Nghĩa

rửa bát đĩa phr

Định nghĩa · To wash plates, cups, and utensils after meals.

“After dinner, I do the dishes before finishing worksheets.”Sau bữa tối, tôi rửa bát đĩa trước khi làm phiếu bài tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...