Từ vựng A2

Chủ đề Collocation động từ + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a break

A2 THPT phổ biến #21900

Nghĩa

nghỉ giải lao phr

Định nghĩa · To pause work or activity for relaxation.

“After forty minutes, take a break and stretch.”Sau bốn mươi phút, hãy nghỉ giải lao và giãn cơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...