Từ vựng A2

Chủ đề Collocation động từ + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a rest

A2 THPT phổ biến #21910

Nghĩa

nghỉ ngơi phr

Định nghĩa · To pause work for relaxation or sleep.

“Finish the draft, then have a rest for ten minutes.”Hoàn thành bản nháp rồi nghỉ ngơi mười phút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...