Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

semiconductor

/ˌsɛmɪˈkɒndʌktər/ B2

Nghĩa

bán dẫn danh từ

Định nghĩa · A material that conducts electricity under certain conditions.

“The semiconductor industry is crucial for modern technology.”Ngành công nghiệp bán dẫn rất quan trọng cho công nghệ hiện đại.

“Semiconductors are essential for modern electronics.”Vật liệu bán dẫn rất cần thiết cho điện tử hiện đại.

Mẹo IELTS · Dùng semiconductor khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Bán dẫn thường được sử dụng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...