Từ vựng A2

Chủ đề Collocation động từ + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give support

A2 THPT phổ biến #21922

Nghĩa

hỗ trợ, ủng hộ phr

Định nghĩa · To help or assist someone in need.

“Friends give support when you feel stressed before tests.”Bạn bè hỗ trợ khi bạn căng thẳng trước các bài kiểm tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...