Kho từ › Collocation tính từ & trạng từ › fairly common

fairly common

A2 phr 📁 Collocation tính từ & trạng từ THPT
khá phổ biến
UK · US
It is fairly common to forget homework sometimes.
→ Thỉnh thoảng quên bài tập là khá phổ biến.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...