Từ vựng A2

Chủ đề Collocation tính từ & trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairly common

A2 THPT phổ biến #21957

Nghĩa

khá phổ biến phr

Định nghĩa · Quite common or usual in many situations.

“It is fairly common to forget homework sometimes.”Thỉnh thoảng quên bài tập là khá phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...