Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mainland

/ˈmeɪn.lænd/ B2

Nghĩa

đất liền danh từ

Định nghĩa · A large continuous area of land, not an island.

“The island is a popular destination for tourists from the mainland.”Hòn đảo là một điểm đến phổ biến cho du khách từ đất liền.

“The mainland is home to most of the population.”Đất liền là nơi sinh sống của phần lớn dân số.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...