Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

continent

/'kɔntinənt/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4022

Nghĩa thường dùng

lục địa danh từ

“Africa is the second largest continent in the world.”Châu Phi là lục địa lớn thứ hai trên thế giới.

Biến thể từ continents số nhiều
Đồng nghĩa landmassmainland
Trái nghĩa islandocean
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

continent

/'kɔntinənt/

tính từ

  • tiết độ, điều độ
  • trinh bạch, trinh tiết

danh từ

  • lục địa, đại lục

thành ngữ

  1. the Continent
    • lục địa Châu âu (đối với nước Anh)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lục địa Bắc mỹ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các thuộc địa sáp nhập thành nước Hoa-kỳ (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the large landmasses of the earth n. the European mainland a. having control over urination and defecation

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...