Kho từ › Từ nối & liên kết ý › accordingly

accordingly

B2 adv 📁 Từ nối & liên kết ý THPT
vì vậy; cho nên
UK /əˈkɔːdɪŋli/ · US /əˈkɔːdɪŋli/
The deadline was moved up; accordingly, we started earlier.
→ Hạn chót được đẩy sớm; vì vậy, chúng em bắt đầu sớm hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...