Kho từ › Từ nối & liên kết ý › hence

hence

B2 adv 📁 Từ nối & liên kết ý THPT
vì thế; do đó
UK /hens/ · US /hens/
He missed practice, hence his weak performance today.
→ Bạn ấy bỏ buổi luyện tập, vì thế hôm nay thể hiện yếu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...