Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trinidad

/ˈtrɪnɪdæd/ B2

Nghĩa

quốc đảo danh từ

Định nghĩa · An island country in the Caribbean Sea.

“Trinidad is famous for its vibrant carnival celebrations.”Trinidad nổi tiếng với các lễ hội carnaval sôi động.

“Trinidad is known for its vibrant culture.”Trinidad nổi tiếng với văn hóa sôi động.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý hoặc văn hóa.

Ghi chú · Quốc đảo nổi tiếng ở vùng Caribbean.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...