Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ati

/ˈeɪtiː/ B2

Nghĩa

tổ chức danh từ

Định nghĩa · An organization or group with a specific purpose.

“The ATI provides resources for technology education.”ATI cung cấp tài nguyên cho giáo dục công nghệ.

“The ATI focuses on improving technology in education.”Tổ chức ATI tập trung vào việc cải thiện công nghệ trong giáo dục.

Đồng nghĩa associationinstitution

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các tổ chức phi lợi nhuận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...