Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ati

/ˈeɪtiː/

Nghĩa thường dùng

tổ chức danh từ

“The ATI provides resources for technology education.”ATI cung cấp tài nguyên cho giáo dục công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tổ chức

ví dụ

The ATI provides resources for technology education. — ATI cung cấp tài nguyên cho giáo dục công nghệ.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...