Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slovakia

/sloʊˈvækiə/ B2

Nghĩa

quốc gia danh từ

Định nghĩa · A country in Central Europe.

“Slovakia is known for its beautiful landscapes and castles.”Slovakia nổi tiếng với những cảnh quan và lâu đài đẹp.

“Slovakia is known for its beautiful mountains and castles.”Slovakia nổi tiếng với những ngọn núi và lâu đài đẹp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để minh họa cho văn hóa châu Âu.

Ghi chú · Tên riêng, không viết hoa đầu câu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...