sim
/sɪm/ B2
Nghĩa
thẻ SIM
danh từ
Định nghĩa · A small card used in mobile phones for network access.
“I need to buy a new sim card for my phone.”Tôi cần mua một thẻ SIM mới cho điện thoại của mình.
“I need to replace my SIM card.”Tôi cần thay thẻ SIM của mình.
Đồng nghĩa
subscriber identity module
Cụm hay dùng
SIM card slotSIM card activation
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ di động.
Ghi chú · Thẻ này rất quan trọng cho điện thoại di động.