Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sim

/sɪm/ B2

Nghĩa

thẻ SIM danh từ

Định nghĩa · A small card used in mobile phones for network access.

“I need to buy a new sim card for my phone.”Tôi cần mua một thẻ SIM mới cho điện thoại của mình.

“I need to replace my SIM card.”Tôi cần thay thẻ SIM của mình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ di động.

Ghi chú · Thẻ này rất quan trọng cho điện thoại di động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...