Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sim

/sɪm/

Nghĩa thường dùng

thẻ SIM danh từ

“I need to buy a new sim card for my phone.”Tôi cần mua một thẻ SIM mới cho điện thoại của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thẻ SIM

ví dụ

I need to buy a new sim card for my phone. — Tôi cần mua một thẻ SIM mới cho điện thoại của mình.

Gợi ý (24)

sima (địa chất) quyển sima simm mô đun nhớ một hàng chân simp danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh ngốc, anh thộn simoom danh từ: gió ximun (gió khô, nóng, kéo theo cát ở sa mạc A-rập) simoon danh từ: gió ximun (gió khô, nóng, kéo theo cát ở sa mạc A-rập) simula Tên ngôn ngữ được phát triển dành cho các ứng dụng có tính chất… simitar thanh kiếm cong similize động từ: dùng lối so sánh, minh hoạ bằng sự so sánh, làm cho rõ… simoleon danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la simoniac danh từ: người phạm tội buôn thần bán thánh, người phạm tội buô… simperer người cười giả tạo simplism danh từ: sự làm ra vẻ giản dị, sự làm ra vẻ mộc mạc; sự làm ra … simplist người chữa bệnh bằng thuốc lá simulant tính từ: (sinh vật học) giống, có dạng như simulacra danh từ, số nhiều simulacra: hình bóng, hình ảnh simoniacal tính từ: (thuộc) tội buôn thần bán thánh; phạm tội buôn bán các… simpleness danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm): tính đơn giản; sự mộc mạc simplicial (thuộc) đơn hình simplifier danh từ: người làm đơn giản, cái làm cho đơn giản simulative tính từ: giả vờ, giả cách, vờ vịt simpliciter phó từ: tuyệt đối; phổ biến simple simon danh từ: chàng ngốc (trong bài hát trẻ con) simple-minded tính từ: chân thật, chất phác, hồn nhiên simple machine dụng cụ đơn giản dùng làm (một bộ phận của) máy (cái bánh xe, đ…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...