Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plumbing

/ˈplʌmɪŋ/ B2

Nghĩa

hệ thống ống nước danh từ

Định nghĩa · The system of pipes that carry water in buildings.

“The plumbing in this building needs to be repaired.”Hệ thống ống nước trong tòa nhà này cần được sửa chữa.

“The plumbing in this house needs repairs.”Hệ thống ống nước trong nhà này cần sửa chữa.

Đồng nghĩa pipe systemwaterworks
Họ từ plumb (v)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nhà ở hoặc xây dựng.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng và sửa chữa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...