Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trades

/treɪdz/ B2

Nghĩa

nghề nghiệp danh từ

Định nghĩa · Jobs or professions that people do.

“Many trades require specific skills and training.”Nhiều nghề nghiệp yêu cầu kỹ năng và đào tạo cụ thể.

“Many trades require special skills and training.”Nhiều nghề nghiệp đòi hỏi kỹ năng và đào tạo đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghề nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...