Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trinity

/ˈtrɪn.ɪ.ti/ B2

Nghĩa

tam vị nhất thể danh từ

Định nghĩa · The concept of three entities being one.

“The concept of the Trinity is central to Christian theology.”Khái niệm về Tam vị nhất thể là trung tâm của thần học Kitô giáo.

“The Trinity is important in Christianity.”Tam vị nhất thể rất quan trọng trong Kitô giáo.

Đồng nghĩa triadthreesome

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tôn giáo hoặc triết học.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...