Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boom

/buːm/ B2

Nghĩa

bùng nổ danh từ

Định nghĩa · A sudden increase or growth.

“The tech boom has transformed the economy.”Sự bùng nổ công nghệ đã biến đổi nền kinh tế.

“The city experienced a boom in tourism last year.”Thành phố đã trải qua một sự bùng nổ du lịch năm ngoái.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự tăng trưởng nhanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...