Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comparing

/kəmˈpɛrɪŋ/ B2

Nghĩa

so sánh động từ

Định nghĩa · To examine the similarities and differences between two things.

“Comparing the two products helped me make a decision.”So sánh hai sản phẩm đã giúp tôi đưa ra quyết định.

“We are comparing prices before buying.”Chúng tôi đang so sánh giá cả trước khi mua.

Đồng nghĩa contrastevaluate
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'comparare'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về phân tích trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh phân tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...