introducing
/ˌɪntrəˈduːsɪŋ/ B2
Nghĩa
giới thiệu
động từ
Định nghĩa · To present or make something known.
“Introducing new policies can be challenging.”Giới thiệu các chính sách mới có thể gặp khó khăn.
“She is introducing a new product at the meeting.”Cô ấy đang giới thiệu một sản phẩm mới tại cuộc họp.
Đồng nghĩa
presentinglaunching
Mẹo IELTS · Giới thiệu chủ đề rõ ràng trong phần nói.
Ghi chú · Dùng khi bắt đầu một chủ đề mới.