| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈfɑːrmɪŋ/
|
danh từ |
nông nghiệp
Farming is essential for food production.
Nông nghiệp là thiết yếu cho sản xuất thực phẩm.
Chi tiếtFarming is essential for food security.Nông nghiệp rất quan trọng cho an ninh lương thực.
Đồng nghĩaagriculturecultivation
Cụm hay dùngorganic farmingcommercial farming
Họ từfarm (v)farmer (n)
Thường dùng trong bối cảnh sản xuất thực phẩm.
|
— |
|
/ˈfɑːrməsiz/
|
danh từ |
hiệu thuốc
Pharmacies provide essential health services.
Hiệu thuốc cung cấp dịch vụ y tế thiết yếu.
Chi tiếtI need to go to the pharmacy for some medicine.Tôi cần đến hiệu thuốc để mua thuốc.
Đồng nghĩadrugstorechemist
Cụm hay dùngcommunity pharmacyonline pharmacypharmacy technician
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
|
— |
|
/fɔrk/
|
danh từ |
cái nĩa
Please use a fork to eat your salad.
Xin hãy dùng cái nĩa để ăn salad của bạn.
Chi tiếtUse a fork to eat the salad.Dùng nĩa để ăn salad.
Đồng nghĩautensilimplement
Cụm hay dùngfork and knifefork in the road
Cái nĩa, dụng cụ ăn. Cũng có nghĩa ngã ba đường.
|
— |
|
/ˈroʊlər/
|
danh từ |
cái lăn
The roller helps to smooth out the paint.
Cái lăn giúp làm phẳng lớp sơn.
Chi tiếtThe painter used a roller to apply the paint.Người họa sĩ đã sử dụng cái lăn để sơn.
Đồng nghĩacylinderroller tool
Cụm hay dùngpaint rollerroller coasterroller skate
Thường dùng trong sơn hoặc thể thao.
|
— |
|
/ˌɪntrəˈduːsɪŋ/
|
động từ |
giới thiệu
Introducing new policies can be challenging.
Giới thiệu các chính sách mới có thể gặp khó khăn.
Chi tiếtShe is introducing a new product at the meeting.Cô ấy đang giới thiệu một sản phẩm mới tại cuộc họp.
Đồng nghĩapresentinglaunching
Cụm hay dùngintroducing a topicintroducing a speakerintroducing changes
Dùng khi bắt đầu một chủ đề mới.
|
— |
|
/bætʃ/
|
danh từ |
mẻ
The bakery produced a fresh batch of bread.
Tiệm bánh đã sản xuất một mẻ bánh mì mới.
Chi tiếtThe bakery prepared a batch of cookies.Cửa hàng bánh đã chuẩn bị một mẻ bánh quy.
Đồng nghĩagroupset
Cụm hay dùngbatch processingbatch production
Thường dùng trong sản xuất hoặc nấu ăn.
|
— |
|
/əˈpriːʃieɪtɪd/
|
tính từ |
được đánh giá cao
Her efforts were greatly appreciated by the team.
Nỗ lực của cô ấy được đội ngũ đánh giá cao.
Chi tiếtHer work is highly appreciated by her colleagues.Công việc của cô ấy được đồng nghiệp đánh giá cao.
Đồng nghĩavaluedesteemed
Cụm hay dùnggreatly appreciatedappreciated feedback
Được đánh giá cao thường dùng để khen ngợi.
|
— |
|
/ˈɔːltər/
|
động từ |
thay đổi
You can alter the settings to improve performance.
Bạn có thể thay đổi các cài đặt để cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtYou can alter the settings on your phone.Bạn có thể thay đổi các cài đặt trên điện thoại của mình.
Đồng nghĩachangemodify
Cụm hay dùngalter behavioralter plans
Họ từalteration (n)altered (adj)
Thường dùng khi cần thay đổi điều gì đó.
|
— |
|
/ləˈtiːnoʊ/
|
danh từ |
người Latino
Latino culture has a rich heritage.
Văn hóa Latino có một di sản phong phú.
Chi tiếtMany Latino artists are gaining international recognition.Nhiều nghệ sĩ Latino đang được công nhận quốc tế.
Đồng nghĩaHispanicLatina
Cụm hay dùngLatino cultureLatino communityLatino heritage
Thường dùng để chỉ người có nguồn gốc Latin.
|
— |
|
/ˈmɪksɪŋ/
|
động từ |
trộn
Mixing different colors can create new shades.
Trộn các màu khác nhau có thể tạo ra các sắc thái mới.
Chi tiếtShe is mixing the ingredients for the cake.Cô ấy đang trộn các nguyên liệu cho bánh.
Đồng nghĩablendcombine
Cụm hay dùngmixing bowlmixing processmixing ingredients
Thường dùng trong nấu ăn hoặc âm nhạc.
|
— |
|
/ˈhændlz/
|
danh từ |
cán
The handles of the suitcase are broken.
Các cán của vali bị hỏng.
Chi tiếtThe handles of the suitcase are broken.Cán của chiếc vali bị hỏng.
Đồng nghĩagripsholds
Cụm hay dùngdoor handlestool handlesbag handles
Cán giúp sử dụng công cụ dễ dàng hơn.
|
— |
|
/skɪld/
|
adj |
lành nghề
Skilled artisans pass down techniques.
Nghệ nhân lành nghề truyền lại kỹ thuật.
Chi tiếtHe is a skilled musician.Anh ấy là một nhạc sĩ lành nghề.
Đồng nghĩaexpertproficient
Cụm hay dùngskilled workerskilled labor
Họ từskill (n)
Thường dùng để mô tả nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈfɪtɪd/
|
tính từ |
vừa vặn
The dress is fitted perfectly to her body.
Chiếc váy vừa vặn hoàn hảo với cơ thể của cô ấy.
Chi tiếtThe dress was fitted perfectly for the occasion.Chiếc váy vừa vặn hoàn hảo cho dịp này.
Đồng nghĩatailoredcustomized
Cụm hay dùngfitted sheetfitted wardrobe
Vừa vặn thường dùng để mô tả trang phục.
|
— |
|
/ˈæl.bə.kɜːr.ki/
|
danh từ riêng |
thành phố ở Mỹ
Albuquerque is known for its annual balloon festival.
Albuquerque nổi tiếng với lễ hội khinh khí cầu hàng năm.
Chi tiếtAlbuquerque has a rich history and culture.Albuquerque có lịch sử và văn hóa phong phú.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngAlbuquerque attractionsAlbuquerque culture
Thành phố lớn ở bang New Mexico, Mỹ.
|
— |
|
/ˈhɑːr.mə.ni/
|
danh từ |
sự hòa hợp
They lived in harmony with nature.
Họ sống hòa hợp với thiên nhiên.
Chi tiếtThe choir sang in perfect harmony.Dàn hợp xướng hát hòa âm hoàn hảo.
Đồng nghĩaaccordconcordunity
Cụm hay dùngin harmonyvocal harmonylive in harmony
Họ từharmonious (adj)harmonize (v)harmonically (adv)
Vừa chỉ hòa âm nhạc, vừa chỉ sự hòa hợp nói chung.
|
— |
|
/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/
|
tính từ |
xuất sắc, nổi bật
She is a distinguished professor in her field.
Cô ấy là một giáo sư xuất sắc trong lĩnh vực của mình.
Chi tiếtHe is a distinguished professor at the university.Ông là một giáo sư xuất sắc tại trường đại học.
Đồng nghĩaeminentnotable
Cụm hay dùngdistinguished careerdistinguished guestdistinguished service
Thường dùng để chỉ người có thành tựu.
|
— |
|
/ˈæz.mə/
|
danh từ |
bệnh hen suyễn
He has been suffering from asthma since childhood.
Anh ấy đã bị hen suyễn từ khi còn nhỏ.
Chi tiếtHe has severe asthma.Anh ấy bị hen suyễn nặng.
Đồng nghĩarespiratory conditionbreathing disorder
Cụm hay dùngasthma attackasthma medication
Họ từasthmatic (adj/n)
Bệnh hô hấp mãn tính
|
— |
|
/prəˈdʒek.tɪd/
|
tính từ |
dự kiến
The projected sales for this quarter are promising.
Doanh số dự kiến cho quý này rất hứa hẹn.
Chi tiếtThe projected costs for the project are quite high.Chi phí dự kiến cho dự án khá cao.
Đồng nghĩaforecastedestimated
Cụm hay dùngprojected growthprojected revenueprojected outcomes
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc kế hoạch.
|
— |
|
/ˈʃerˌhoʊldərz/
|
danh từ |
cổ đông
Shareholders will vote on the proposed merger.
Cổ đông sẽ bỏ phiếu về việc sáp nhập đề xuất.
Chi tiếtThe shareholders voted on the new policy.Các cổ đông đã bỏ phiếu về chính sách mới.
Đồng nghĩainvestorsstakeholders
Cụm hay dùngshareholders meetingshareholders rightsmajor shareholders
Thường liên quan đến tài chính và doanh nghiệp.
|
— |
|
/twɪnz/
|
danh từ |
cặp sinh đôi
The twins have very different personalities.
Cặp sinh đôi có tính cách rất khác nhau.
Chi tiếtThe twins share a special bond.Cặp sinh đôi có một mối liên kết đặc biệt.
Đồng nghĩaduopair
Cụm hay dùngidentical twinsfraternal twinstwin studies
Cặp sinh đôi có thể giống nhau hoặc khác nhau.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp.men.təl/
|
tính từ |
phát triển
Developmental milestones are important for children.
Các cột mốc phát triển rất quan trọng đối với trẻ em.
Chi tiếtThe developmental stage is crucial for children.Giai đoạn phát triển là rất quan trọng cho trẻ em.
Đồng nghĩaprogressiveevolving
Cụm hay dùngdevelopmental psychologydevelopmental milestones
Họ từdevelop (v)
Thường dùng trong giáo dục và tâm lý học.
|
— |
|
/rɪp/
|
động từ |
xé
Be careful not to rip the paper.
Hãy cẩn thận đừng xé giấy.
Chi tiếtHe will rip the paper into small pieces.Anh ấy sẽ xé giấy thành những mảnh nhỏ.
Đồng nghĩatearshred
Cụm hay dùngrip apartrip off
Xé thường dùng để chỉ hành động phá hủy.
|
— |
|
/zoʊp/
|
danh từ riêng |
nền tảng phần mềm
Zope is a web application server.
Zope là một máy chủ ứng dụng web.
Chi tiếtZope is popular among developers for web applications.Zope rất phổ biến trong giới lập trình viên cho ứng dụng web.
Đồng nghĩasoftware platformframework
Cụm hay dùngZope applicationsZope framework
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈrɛɡ.jʊ.leɪ.tɪd/
|
tính từ |
được điều chỉnh
The industry is heavily regulated by the government.
Ngành công nghiệp này được chính phủ điều chỉnh chặt chẽ.
Chi tiếtThe regulated market ensures fair competition.Thị trường được điều chỉnh đảm bảo cạnh tranh công bằng.
Đồng nghĩacontrolledsupervised
Cụm hay dùngregulated industryregulated environment
Thường dùng trong lĩnh vực kinh tế.
|
— |
|
/ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/
|
danh từ |
hình tam giác
A triangle has three sides.
Một hình tam giác có ba cạnh.
Chi tiếtThe triangle has three sides and three angles.Hình tam giác có ba cạnh và ba góc.
Đồng nghĩathree-sided shape
Cụm hay dùngequilateral triangleright triangleisosceles triangle
Thường dùng trong ngữ cảnh toán học.
|
— |
|
/əˈmɛnd/
|
động từ |
sửa đổi
They decided to amend the contract.
Họ quyết định sửa đổi hợp đồng.
Chi tiếtThey decided to amend the contract.Họ quyết định sửa đổi hợp đồng.
Đồng nghĩarevisemodify
Cụm hay dùngamend a lawamend a documentamend the rules
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ænˈtɪs.ɪ.peɪ.tɪd/
|
tính từ |
được mong đợi
The anticipated results were finally published.
Kết quả được mong đợi cuối cùng đã được công bố.
Chi tiếtThe anticipated results of the study were positive.Kết quả được mong đợi của nghiên cứu là tích cực.
Đồng nghĩaexpectedpredicted
Cụm hay dùnganticipated outcomeanticipated changesanticipated benefits
Thường dùng để chỉ điều gì đó được mong chờ.
|
— |
|
/ˌɔː.riˈɛn.təl/
|
tính từ |
thuộc về phương Đông
She loves oriental cuisine.
Cô ấy thích ẩm thực phương Đông.
Chi tiếtThe oriental art is rich in history.Nghệ thuật phương Đông rất phong phú về lịch sử.
Đồng nghĩaeasternAsian
Cụm hay dùngoriental cultureoriental cuisine
Thường dùng để mô tả văn hóa.
|
— |
|
/rɪˈwɔːrd/
|
danh từ |
phần thưởng
Hard work often leads to great rewards.
Công việc chăm chỉ thường dẫn đến phần thưởng lớn.
Chi tiếtShe received a reward for her hard work.Cô ấy nhận được phần thưởng cho sự chăm chỉ của mình.
Đồng nghĩaprizeaward
Cụm hay dùngcash rewardreward systemreward points
Có thể là vật chất hoặc tinh thần.
|
— |
|
/ˈwɪn.zər/
|
danh từ riêng |
thành phố ở Anh
Windsor is famous for its castle.
Windsor nổi tiếng với lâu đài của nó.
Chi tiếtWindsor is famous for its castle.Windsor nổi tiếng với lâu đài của nó.
Đồng nghĩatowncity
Cụm hay dùngWindsor CastleWindsor Great ParkWindsor town center
Thành phố này có nhiều điểm tham quan lịch sử.
|
— |
|
/ˈzæm.bi.ə/
|
danh từ riêng |
quốc gia ở châu Phi
Zambia is known for its wildlife.
Zambia nổi tiếng với động vật hoang dã.
Chi tiếtZambia is known for its wildlife.Zambia nổi tiếng với động vật hoang dã.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngZambia tourismZambia culture
Một trong những quốc gia ở châu Phi.
|
— |
|
/kəmˈpliː.tɪŋ/
|
động từ |
hoàn thành
Completing the project on time is crucial.
Hoàn thành dự án đúng hạn là rất quan trọng.
Chi tiếtShe is completing her degree this year.Cô ấy đang hoàn thành bằng cấp của mình năm nay.
Đồng nghĩafinishconclude
Cụm hay dùngcompleting taskscompleting a project
Hoàn thành thường dùng trong học tập và công việc.
|
— |
|
/ˈɡeɪm.bɑː/
|
danh từ |
công ty trách nhiệm hữu hạn
The company operates as a GmbH in Germany.
Công ty hoạt động như một GmbH ở Đức.
Chi tiếtThe GmbH protects owners from personal liability.GmbH bảo vệ chủ sở hữu khỏi trách nhiệm cá nhân.
Đồng nghĩalimited companyLLC
Cụm hay dùngGmbH registrationGmbH structure
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/bʌf/
|
danh từ |
bộ đệm
The system uses a buffer to manage data.
Hệ thống sử dụng một bộ đệm để quản lý dữ liệu.
Chi tiếtThe buf holds data before it is processed.Bộ đệm lưu trữ dữ liệu trước khi được xử lý.
Đồng nghĩabufferstorage
Cụm hay dùngdata bufmemory buf
Bộ đệm thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈhaɪ.drə.dʒən/
|
danh từ |
hydro
Hydrogen is the most abundant element in the universe.
Hydro là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Chi tiếtHydrogen is used in fuel cells.Hydro được sử dụng trong pin nhiên liệu.
Đồng nghĩaH2
Cụm hay dùnghydrogen gashydrogen fuelhydrogen bond
Là nguyên tố hóa học quan trọng.
|
— |
|
/ˈwɛbʃɑːts/
|
danh từ |
ảnh web
Webshots provides a platform for sharing photos.
Webshots cung cấp một nền tảng để chia sẻ ảnh.
Chi tiếtWebshots allows users to upload and share their photos.Webshots cho phép người dùng tải lên và chia sẻ ảnh của họ.
Đồng nghĩaonline photos
Cụm hay dùngWebshots galleryWebshots community
Tên riêng, không viết hoa đầu câu.
|
— |
|
/sprɪnt/
|
động từ |
chạy nhanh
He decided to sprint to catch the bus.
Anh ấy quyết định chạy nhanh để bắt xe buýt.
Chi tiếtHe decided to sprint to catch the bus.Anh ấy quyết định chạy nhanh để bắt xe buýt.
Đồng nghĩadashrun
Cụm hay dùngsprint racesprint training
Thường dùng trong thể thao.
|
— |
|
/ˈkɒm.pə.rə.bəl/
|
tính từ |
có thể so sánh
Her skills are comparable to those of the best in the field.
Kỹ năng của cô ấy có thể so sánh với những người giỏi nhất trong lĩnh vực.
Chi tiếtTheir skills are not comparable to his.Kỹ năng của họ không thể so sánh với của anh ấy.
Đồng nghĩasimilarequivalent
Cụm hay dùngcomparable datacomparable resultscomparable prices
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/tʃɪk/
|
danh từ |
gà con
The chick hatched from the egg yesterday.
Gà con đã nở từ quả trứng hôm qua.
Chi tiếtThe chick chirped for food.Gà con kêu gọi thức ăn.
Đồng nghĩababy chickenyoung bird
Cụm hay dùngbaby chickchick feedchick growth
Gà con thường rất dễ thương và nhỏ bé.
|
— |
|
/ˈæd.və.keɪt/
|
động từ |
biện hộ
She advocates for animal rights.
Cô ấy biện hộ cho quyền lợi của động vật.
Chi tiếtShe advocates for environmental protection.Cô ấy ủng hộ bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasupportpromotechampion
Cụm hay dùngadvocate for changestrong advocate
Họ từadvocacy (n)advocator (n)
Động từ: biện hộ, ủng hộ công khai.
|
— |
|
/sɪmz/
|
danh từ riêng |
trò chơi điện tử
The Sims allows players to create and control virtual people.
The Sims cho phép người chơi tạo và điều khiển những người ảo.
Chi tiếtSims allows players to create their own characters.Sims cho phép người chơi tạo nhân vật của riêng mình.
Đồng nghĩasimulation gamelife simulation
Cụm hay dùngSims seriesSims expansion pack
Sims là trò chơi phổ biến giữa giới trẻ.
|
— |
|
/kənˈfjuːʒən/
|
danh từ |
sự nhầm lẫn
There was a lot of confusion about the new rules.
Có rất nhiều sự nhầm lẫn về các quy tắc mới.
Chi tiếtThere was confusion about the meeting time.Có sự nhầm lẫn về thời gian cuộc họp.
Đồng nghĩabewildermentuncertainty
Cụm hay dùngstate of confusioncreate confusion
Họ từconfuse (v)confusing (adj)
Thường dùng để chỉ sự không rõ ràng.
|
— |
|
/ˈkɒpiraɪtɪd/
|
tính từ |
được bảo vệ bản quyền
The song is copyrighted, so you can't use it without permission.
Bài hát được bảo vệ bản quyền, vì vậy bạn không thể sử dụng nó mà không có sự cho phép.
Chi tiếtThe book is copyrighted, so it cannot be reproduced without consent.Cuốn sách được bảo vệ bản quyền, vì vậy không thể sao chép mà không có sự đồng ý.
Đồng nghĩaprotectedlicensed
Cụm hay dùngcopyrighted materialcopyrighted work
Bảo vệ bản quyền là rất quan trọng trong nghệ thuật.
|
— |
|
/treɪ/
|
danh từ |
khay
Please put the dishes on the tray.
Xin hãy đặt các món ăn lên khay.
Chi tiếtShe carried a tray of drinks.Cô ấy mang một khay đồ uống.
Đồng nghĩaplatterdish
Cụm hay dùngserving traybaking tray
Khay, thường dùng để đựng đồ ăn hoặc giấy tờ.
|
— |
|
/ˈwɔːrəntiːz/
|
danh từ |
bảo hành
The product comes with a two-year warranty.
Sản phẩm đi kèm với bảo hành hai năm.
Chi tiếtMany products come with warranties for customer protection.Nhiều sản phẩm đi kèm với bảo hành để bảo vệ khách hàng.
Đồng nghĩaguaranteesassurances
Cụm hay dùngwarranty periodwarranty claimextended warranties
Thường dùng trong lĩnh vực tiêu dùng.
|
— |
|
/ˈdʒiːnoʊm/
|
danh từ |
gen
Scientists are studying the human genome.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu bộ gen người.
Chi tiếtThe genome contains all genetic information.Bộ gen chứa tất cả thông tin di truyền.
Đồng nghĩagenetic materialDNA
Cụm hay dùnghuman genomeplant genome
Thường dùng trong sinh học.
|
— |
|
/ˈɛskɔːrts/
|
danh từ |
người hộ tống
The escorts guided the guests to their seats.
Những người hộ tống đã dẫn dắt khách đến chỗ ngồi của họ.
Chi tiếtThe escorts ensured the safety of the VIP.Những người hộ tống đảm bảo an toàn cho VIP.
Đồng nghĩacompanionsguards
Cụm hay dùngsecurity escortsescort servicemilitary escorts
Thường liên quan đến an ninh và sự kiện.
|
— |
|
/ˈdɒkjʊˌmɛntɪd/
|
tính từ |
được ghi chép
The findings were well documented in the report.
Các phát hiện đã được ghi chép rõ ràng trong báo cáo.
Chi tiếtThe findings were documented in a report.Các phát hiện đã được ghi chép trong một báo cáo.
Đồng nghĩarecordednoted
Cụm hay dùngwell-documenteddocumented evidencedocumented cases
Ghi chép giúp lưu giữ thông tin quan trọng.
|
— |
|
/θɔːŋ/
|
danh từ |
quần lót
She wore a thong under her dress.
Cô ấy mặc một chiếc thong dưới chiếc váy.
Chi tiếtShe prefers to wear a thong at the beach.Cô ấy thích mặc quần lót khi đi biển.
Đồng nghĩaunderwearlingerie
Cụm hay dùngthong underwearthong bikini
Thường dùng trong thời trang.
|
— |
|
/ˈmɛdəl/
|
danh từ |
huy chương
He won a gold medal in the competition.
Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi.
Chi tiếtHe won a gold medal at the Olympics.Anh ấy đã giành huy chương vàng tại Thế vận hội.
Đồng nghĩaawardhonor
Cụm hay dùnggold medalsilver medal
Huy chương thường được trao trong các cuộc thi.
|
— |
|
/ˈkoʊtʃɪz/
|
danh từ |
huấn luyện viên
The coaches prepared the team for the tournament.
Các huấn luyện viên đã chuẩn bị cho đội tuyển tham gia giải đấu.
Chi tiếtThe coaches helped the team improve their performance.Các huấn luyện viên đã giúp đội cải thiện hiệu suất của họ.
Đồng nghĩatrainermentor
Cụm hay dùngsports coachespersonal coaches
Huấn luyện viên rất quan trọng trong thể thao.
|
— |
|
/ˈhɑːrbər/
|
danh từ |
cảng
The ship docked at the harbour.
Con tàu đã cập bến tại cảng.
Chi tiếtThe harbour was busy with fishing boats.Cảng rất nhộn nhịp với các thuyền đánh cá.
Đồng nghĩaportdock
Cụm hay dùngbusy harbournatural harbourharbour facilities
Thường dùng khi nói về giao thông đường biển.
|
— |
|
/soʊl/
|
danh từ |
mặt trời
The sol is the unit of time on Mars.
Sol là đơn vị thời gian trên sao Hỏa.
Chi tiếtThe sol shines brightly in the sky.Mặt trời tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời.
Đồng nghĩasunstar
Cụm hay dùngsolar energysol system
Thường dùng trong thiên văn học.
|
— |
|
/seɪdʒ/
|
danh từ |
người khôn ngoan
The sage offered advice to the young.
Người khôn ngoan đã đưa ra lời khuyên cho người trẻ.
Chi tiếtThe sage offered advice to the king.Người khôn ngoan đã đưa ra lời khuyên cho nhà vua.
Đồng nghĩawise personphilosopher
Cụm hay dùngsage advicesage wisdomsage teachings
Người khôn ngoan thường được tôn trọng trong xã hội.
|
— |
|
/naɪvz/
|
danh từ |
dao
The chef used several knives for the preparation.
Đầu bếp đã sử dụng nhiều con dao để chuẩn bị.
Chi tiếtThe chef uses different knives for cooking.Đầu bếp sử dụng nhiều loại dao khác nhau để nấu ăn.
Đồng nghĩabladescutters
Cụm hay dùngkitchen knivessafety knives
Thường dùng trong nấu ăn.
|
— |
|
/ˈiːkoʊ/
|
tính từ |
thân thiện với môi trường
They promote eco-friendly products.
Họ quảng bá các sản phẩm thân thiện với môi trường.
Chi tiếtEco products help reduce waste and pollution.Sản phẩm thân thiện với môi trường giúp giảm chất thải và ô nhiễm.
Đồng nghĩagreensustainable
Cụm hay dùngeco-friendlyeco-conscious
Thân thiện với môi trường là xu hướng hiện nay.
|
— |
|
/ˈvʌlnərəbl/
|
tính từ |
dễ bị tổn thương
Children are often vulnerable to bullying.
Trẻ em thường dễ bị tổn thương bởi bắt nạt.
Chi tiếtChildren are vulnerable to bullying.Trẻ em dễ bị bắt nạt.
Đồng nghĩasusceptibledefenseless
Cụm hay dùngvulnerable populationvulnerable species
Họ từvulnerability (n)
Thường dùng để chỉ những người hoặc vật dễ bị tổn thương.
|
— |
|
/əˈreɪndʒ/
|
động từ |
sắp xếp
Please arrange the books on the shelf.
Xin hãy sắp xếp các cuốn sách trên kệ.
Chi tiếtShe arranged the chairs in a circle.Cô ấy sắp xếp ghế thành vòng tròn.
Đồng nghĩaorganizeorder
Cụm hay dùngarrange a meetingarrange flowers
Họ từarrangement (n)rearrange (v)
Sắp xếp có trật tự hoặc kế hoạch.
|
— |
|
/ɑːrˈtɪstɪk/
|
adj |
có tính nghệ thuật
She has an artistic eye.
Cô ấy có con mắt nghệ thuật.
Chi tiếtHer artistic skills impressed everyone at the gallery.Kỹ năng nghệ thuật của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người tại triển lãm.
Đồng nghĩacreativeaesthetic
Cụm hay dùngartistic talentartistic expressionartistic style
Họ từartist (n)artistry (n)
Dùng để mô tả người hoặc tác phẩm nghệ thuật.
|
— |
|
/bæt/
|
danh từ |
gậy bóng chày
He swung the bat and hit the ball.
Anh ấy vung gậy và đánh trúng bóng.
Chi tiếtHe hit the ball with a wooden bat.Anh ấy đánh bóng bằng gậy gỗ.
Đồng nghĩabaseball batcricket batclub
Cụm hay dùngswing a batbat and ballbatting average
Họ từbat (n)batter (n)
Nghĩa này là gậy bóng chày; con dơi là 'bat' khác.
|
— |
|
/buːθ/
|
danh từ |
gian hàng
They set up a booth at the fair.
Họ đã thiết lập một gian hàng tại hội chợ.
Chi tiếtThe booth was filled with interesting products.Gian hàng đầy những sản phẩm thú vị.
Đồng nghĩastallkiosk
Cụm hay dùnginformation boothfood booth
Thường xuất hiện trong hội chợ.
|
— |
|
/ˈɪndi/
|
tính từ |
độc lập
The indie film received critical acclaim.
Bộ phim độc lập đã nhận được sự khen ngợi từ giới phê bình.
Chi tiếtThe indie film gained popularity quickly.Bộ phim độc lập đã nhanh chóng trở nên phổ biến.
Đồng nghĩaindependentself-produced
Cụm hay dùngindie musicindie gamesindie films
Thường dùng để chỉ nghệ thuật và văn hóa.
|
— |
|
/rɪˈflɛktɪd/
|
động từ |
phản ánh
The mirror reflected her image perfectly.
Gương đã phản ánh hình ảnh của cô ấy một cách hoàn hảo.
Chi tiếtThe results reflected the team's hard work.Kết quả đã phản ánh sự nỗ lực của đội.
Đồng nghĩashoweddemonstrated
Cụm hay dùngreflected lightreflected thoughtsreflected feelings
Dùng để chỉ sự thể hiện của một điều gì đó.
|
— |
|
/ˈjuːnɪfaɪd/
|
tính từ |
thống nhất
The unified team worked together effectively.
Đội ngũ thống nhất đã làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.
Chi tiếtThe unified team worked together effectively.Đội ngũ thống nhất đã làm việc cùng nhau hiệu quả.
Đồng nghĩaintegratedcombined
Cụm hay dùngunified approachunified theory
Thường dùng trong các tổ chức hoặc nhóm.
|
— |
|
/briːd/
|
v |
sinh sản
Pandas breed slowly in captivity.
Gấu trúc sinh sản chậm khi nuôi nhốt.
Chi tiếtFarmers breed animals for better traits.Nông dân sinh sản động vật để có đặc điểm tốt hơn.
Đồng nghĩaproduceraise
Cụm hay dùngbreed animalsbreed plants
Họ từbreeder (n)
Thường dùng trong nông nghiệp hoặc động vật.
|
— |
|
/dɪˈtɛktər/
|
danh từ |
máy phát hiện
The smoke detector went off during the fire.
Máy phát hiện khói đã kêu lên trong đám cháy.
Chi tiếtThe detector can sense smoke in the air.Máy phát hiện có thể cảm nhận khói trong không khí.
Đồng nghĩasensorfinder
Cụm hay dùngmetal detectorsmoke detector
Máy phát hiện thường dùng trong an toàn.
|
— |
|
/ɪɡˈnɔrd/
|
động từ |
bỏ qua
She felt ignored by her friends.
Cô ấy cảm thấy bị bạn bè bỏ qua.
Chi tiếtShe felt ignored during the meeting.Cô ấy cảm thấy bị bỏ qua trong cuộc họp.
Đồng nghĩaoverlookedneglected
Cụm hay dùngignored messageignored adviceignored warning
Họ từignore (v)ignoring (n)
Thường dùng khi nói về cảm giác bị bỏ rơi.
|
— |
|
/ˈpoʊlər/
|
tính từ |
cực, đối lập
The polar regions are extremely cold.
Các vùng cực rất lạnh.
Chi tiếtThe polar regions are very cold and icy.Các vùng cực rất lạnh và băng giá.
Đồng nghĩaarcticantartic
Cụm hay dùngpolar icepolar bearpolar opposite
Thường dùng trong ngữ cảnh địa lý.
|
— |
|
/ˈfɔːlən/
|
tính từ |
đã rơi, sa ngã
The fallen leaves covered the ground.
Những chiếc lá rơi đã phủ kín mặt đất.
Chi tiếtThe fallen leaves covered the ground in autumn.Những chiếc lá đã rơi phủ đầy mặt đất vào mùa thu.
Đồng nghĩadroppeddescended
Cụm hay dùngfallen leavesfallen soldiersfallen tree
Thường dùng để chỉ vật thể đã rơi.
|
— |
|
/prɪˈsaɪs/
|
tính từ |
chính xác
She gave a precise description of the event.
Cô ấy đã đưa ra một mô tả chính xác về sự kiện.
Chi tiếtHer measurements were precise and correct.Các phép đo của cô ấy rất chính xác.
Đồng nghĩaexactaccurate
Cụm hay dùngprecise measurementprecise language
Thường dùng trong khoa học và kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈsʌsɛks/
|
danh từ |
Sussex (tên địa danh)
Sussex is known for its beautiful countryside.
Sussex nổi tiếng với vùng nông thôn đẹp.
Chi tiếtSussex is famous for its beautiful landscapes.Sussex nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Đồng nghĩaregioncounty
Cụm hay dùngSussex coastSussex countrysideSussex heritage
Là một địa danh nổi tiếng ở Anh.
|
— |
|
/ˈrɛspəˌrɛtɔri/
|
tính từ |
hô hấp
Respiratory diseases can be very serious.
Các bệnh hô hấp có thể rất nghiêm trọng.
Chi tiếtRespiratory diseases can be very serious.Các bệnh hô hấp có thể rất nghiêm trọng.
Đồng nghĩabreathing-relatedpulmonary
Cụm hay dùngrespiratory systemrespiratory healthrespiratory problems
Thường dùng trong y học và sức khỏe.
|
— |
|
/ˈɛmˌɛsˌdʒiːˈaɪˈdiː/
|
danh từ |
mã tin nhắn
The msgid is used for translation purposes.
Mã tin nhắn được sử dụng cho mục đích dịch thuật.
Chi tiếtEach msgid helps track messages in the database.Mỗi mã tin nhắn giúp theo dõi các tin nhắn trong cơ sở dữ liệu.
Đồng nghĩamessage IDidentifier
Cụm hay dùngmsgid formatmsgid reference
Mã tin nhắn thường dùng trong lập trình.
|
— |
|
/trænˈsɛkʃuəl/
|
tính từ, danh từ |
chuyển giới
The transexual community seeks acceptance.
Cộng đồng chuyển giới tìm kiếm sự chấp nhận.
Chi tiếtTranssexual individuals often face challenges.Người chuyển giới thường gặp khó khăn.
Đồng nghĩagender-diversetransgender
Cụm hay dùngtranssexual rightstranssexual community
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội và quyền lợi.
|
— |
|
/ˈmeɪnstriːm/
|
adj |
chủ đạo
Mainstream media reaches massive audiences.
Truyền thông chủ đạo tiếp cận khán giả lớn.
Chi tiếtMainstream media influences public opinion significantly.Truyền thông chủ đạo ảnh hưởng lớn đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩapopularconventional
Cụm hay dùngmainstream culturemainstream politics
Chủ đạo thường liên quan đến xã hội.
|
— |
|
/ˈɪnˌvɔɪs/
|
danh từ |
hóa đơn
Please send me the invoice for the services.
Xin vui lòng gửi cho tôi hóa đơn cho các dịch vụ.
Chi tiếtPlease send me the invoice for the recent purchase.Xin vui lòng gửi cho tôi hóa đơn cho lần mua gần đây.
Đồng nghĩabillstatement
Cụm hay dùngsend an invoiceissue an invoiceinvoice number
Dùng trong giao dịch thương mại.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪtɪŋ/
|
động từ |
đánh giá
They are evaluating the results of the experiment.
Họ đang đánh giá kết quả của thí nghiệm.
Chi tiếtShe is evaluating the project results.Cô ấy đang đánh giá kết quả dự án.
Đồng nghĩaassessingappraising
Cụm hay dùngevaluate performanceevaluate optionsevaluate risks
Thường dùng trong học thuật và công việc.
|
— |
|
/lɪp/
|
danh từ |
môi
She applied lipstick to her lips.
Cô ấy đã thoa son lên môi.
Chi tiếtHe has thin lips.Anh ấy có môi mỏng.
Đồng nghĩamouthrim
Cụm hay dùngupper liplip service
Họ từlipstick (n.)lip-read (v.)
Số nhiều 'lips' thường dùng khi nói về hình dáng.
|
— |
|
/ˌsʌb.kəˈmɪt.i/
|
danh từ |
tiểu ban
The subcommittee will review the proposals.
Tiểu ban sẽ xem xét các đề xuất.
Chi tiếtThe subcommittee will review the proposal next week.Tiểu ban sẽ xem xét đề xuất vào tuần tới.
Đồng nghĩapanelworking group
Cụm hay dùngsubcommittee meetingsubcommittee report
Họ từsubcommittees (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc tổ chức.
|
— |
|
/sæp/
|
danh từ, động từ |
nhựa cây, làm yếu
The sap of the tree flows in spring.
Nhựa cây chảy vào mùa xuân.
Chi tiếtThe sap flows from the tree in spring.Nhựa cây chảy ra từ cây vào mùa xuân.
Đồng nghĩaresinjuice
Cụm hay dùngtree sapsap flowsap extraction
Có thể chỉ nhựa cây hoặc hành động làm yếu.
|
— |
|
/ˈɡæðər/
|
động từ |
thu thập
We need to gather more information.
Chúng ta cần thu thập thêm thông tin.
Chi tiếtThey gather every Sunday.Họ tụ tập mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩacollectassemble
Cụm hay dùnggather informationgather together
Họ từgathering (n)gatherer (n)
Thu thập, tập hợp lại.
|
— |
|
/suːz/
|
danh từ |
SUSE (tên thương hiệu)
SUSE is a popular Linux distribution.
SUSE là một bản phân phối Linux phổ biến.
Chi tiếtSUSE provides open-source software.SUSE cung cấp phần mềm mã nguồn mở.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngSUSE LinuxSUSE support
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.
|
— |
|
/məˈtɜrnɪti/
|
danh từ |
mẹ, thai sản
She took maternity leave after having a baby.
Cô ấy đã nghỉ thai sản sau khi sinh con.
Chi tiếtMaternity care is important.Chăm sóc thai sản rất quan trọng.
Đồng nghĩamotherhoodmotherliness
Cụm hay dùngmaternity leavematernity wardmaternity clothes
Họ từmaternal (adj)maternally (adv)
Liên quan đến người mẹ và thời kỳ mang thai.
|
— |
Đang tải...