Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciated

/əˈpriːʃieɪtɪd/ B2

Nghĩa

được đánh giá cao tính từ

Định nghĩa · Well-regarded or valued by others.

“Her efforts were greatly appreciated by the team.”Nỗ lực của cô ấy được đội ngũ đánh giá cao.

“Her work is highly appreciated by her colleagues.”Công việc của cô ấy được đồng nghiệp đánh giá cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng appreciated khi nói về thành tựu trong IELTS.

Ghi chú · Được đánh giá cao thường dùng để khen ngợi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...