appreciated
/əˈpriːʃieɪtɪd/ B2
Nghĩa
được đánh giá cao
tính từ
Định nghĩa · Well-regarded or valued by others.
“Her efforts were greatly appreciated by the team.”Nỗ lực của cô ấy được đội ngũ đánh giá cao.
“Her work is highly appreciated by her colleagues.”Công việc của cô ấy được đồng nghiệp đánh giá cao.
Trái nghĩa
unappreciateddisregarded
Cụm hay dùng
greatly appreciatedappreciated feedback
Mẹo IELTS · Sử dụng appreciated khi nói về thành tựu trong IELTS.
Ghi chú · Được đánh giá cao thường dùng để khen ngợi.