harmony
/ˈhɑːr.mə.ni/ B2
Nghĩa
sự hòa hợp
danh từ
Định nghĩa · A state of peaceful agreement or balance.
“They lived in harmony with nature.”Họ sống hòa hợp với thiên nhiên.
“The choir sang in perfect harmony.”Dàn hợp xướng hát hòa âm hoàn hảo.
Cụm hay dùng
in harmonyvocal harmonylive in harmony
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Vừa chỉ hòa âm nhạc, vừa chỉ sự hòa hợp nói chung.