EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› harmony
harmony
B2
danh từ
sự hòa hợp
UK /ˈhɑːr.mə.ni/
·
US /ˈhɑːr.mə.ni/
A state of peaceful agreement or balance.
They lived in harmony with nature.
→ Họ sống hòa hợp với thiên nhiên.
The choir sang in perfect harmony.
→ Dàn hợp xướng hát hòa âm hoàn hảo.
Đồng nghĩa
accord
concord
unity
Collocations
in harmony
vocal harmony
live in harmony
Họ từ
harmonious (adj)
harmonize (v)
harmonically (adv)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Vừa chỉ hòa âm nhạc, vừa chỉ sự hòa hợp nói chung.
Có trong các bộ
📚
45. Âm nhạc
A2 · Admin
📔
Foundation B2 — Bộ 14
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...