Kho từ › zope

zope

B2 danh từ riêng
nền tảng phần mềm
UK /zoʊp/ · US /zoʊp/
A software platform used for building applications.
Zope is a web application server.
→ Zope là một máy chủ ứng dụng web.
Zope is popular among developers for web applications.→ Zope rất phổ biến trong giới lập trình viên cho ứng dụng web.
Đồng nghĩa
software platformframework
Collocations
Zope applicationsZope framework
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về công nghệ phần mềm.
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...