Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

zope

/zoʊp/ B2

Nghĩa

nền tảng phần mềm danh từ riêng

Định nghĩa · A software platform used for building applications.

“Zope is a web application server.”Zope là một máy chủ ứng dụng web.

“Zope is popular among developers for web applications.”Zope rất phổ biến trong giới lập trình viên cho ứng dụng web.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ phần mềm.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...