Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regulated

/ˈrɛɡ.jʊ.leɪ.tɪd/ B2

Nghĩa

được điều chỉnh tính từ

Định nghĩa · Controlled or managed according to rules.

“The industry is heavily regulated by the government.”Ngành công nghiệp này được chính phủ điều chỉnh chặt chẽ.

“The regulated market ensures fair competition.”Thị trường được điều chỉnh đảm bảo cạnh tranh công bằng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kinh tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...