completing
/kəmˈpliː.tɪŋ/ B2
Nghĩa
hoàn thành
động từ
Định nghĩa · To finish or bring something to completion.
“Completing the project on time is crucial.”Hoàn thành dự án đúng hạn là rất quan trọng.
“She is completing her degree this year.”Cô ấy đang hoàn thành bằng cấp của mình năm nay.
Cụm hay dùng
completing taskscompleting a project
Mẹo IELTS · Dùng completing khi nói về dự án trong IELTS.
Ghi chú · Hoàn thành thường dùng trong học tập và công việc.