Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

completing

/kəmˈpliː.tɪŋ/ B2

Nghĩa

hoàn thành động từ

Định nghĩa · To finish or bring something to completion.

“Completing the project on time is crucial.”Hoàn thành dự án đúng hạn là rất quan trọng.

“She is completing her degree this year.”Cô ấy đang hoàn thành bằng cấp của mình năm nay.

Đồng nghĩa finishconclude

Mẹo IELTS · Dùng completing khi nói về dự án trong IELTS.

Ghi chú · Hoàn thành thường dùng trong học tập và công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...