gmbh
/ˈɡeɪm.bɑː/ B2
Nghĩa
công ty trách nhiệm hữu hạn
danh từ
Định nghĩa · A type of company with limited liability for its owners.
“The company operates as a GmbH in Germany.”Công ty hoạt động như một GmbH ở Đức.
“The GmbH protects owners from personal liability.”GmbH bảo vệ chủ sở hữu khỏi trách nhiệm cá nhân.
Đồng nghĩa
limited companyLLC
Cụm hay dùng
GmbH registrationGmbH structure
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về loại hình doanh nghiệp.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.