Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay active

/steɪ ˈæk.tɪv/ A2

Nghĩa

giữ hoạt động, không ngồi yên phr.

“I try to stay active every day.”Tôi cố gắng giữ hoạt động mỗi ngày.

“Staying active is important for health.”Giữ hoạt động là quan trọng cho sức khỏe.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích hoạt động thể chất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...