stay active
/steɪ ˈæk.tɪv/ A2
Nghĩa
giữ hoạt động, không ngồi yên
phr.
“I try to stay active every day.”Tôi cố gắng giữ hoạt động mỗi ngày.
“Staying active is important for health.”Giữ hoạt động là quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩa
remain activekeep moving
Cụm hay dùng
stay active during summerstay active in life
Ghi chú · Dùng để khuyến khích hoạt động thể chất.