Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sims

/sɪmz/ B2

Nghĩa

trò chơi điện tử danh từ riêng

Định nghĩa · A popular video game series that simulates life.

“The Sims allows players to create and control virtual people.”The Sims cho phép người chơi tạo và điều khiển những người ảo.

“Sims allows players to create their own characters.”Sims cho phép người chơi tạo nhân vật của riêng mình.

Mẹo IELTS · Nói về Sims khi thảo luận về trò chơi trong IELTS.

Ghi chú · Sims là trò chơi phổ biến giữa giới trẻ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...