Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

genome

/ˈdʒiːnoʊm/ B2

Nghĩa

bộ gen danh từ

Định nghĩa · The complete set of genes in an organism.

“Scientists are studying the human genome.”Các nhà khoa học đang nghiên cứu bộ gen người.

“The genome contains all genetic information.”Bộ gen chứa tất cả thông tin di truyền.

Đồng nghĩa genetic materialDNA
Cụm hay dùng human genomeplant genome

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...