Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

harbour

/ˈhɑːrbər/ B2

Nghĩa

cảng danh từ

Định nghĩa · A harbour is a sheltered area of water where ships dock and load or unload.

“The ship docked at the harbour.”Con tàu đã cập bến tại cảng.

“The harbour was busy with fishing boats.”Cảng rất nhộn nhịp với các thuyền đánh cá.

Mẹo IELTS · Mô tả địa điểm trong IELTS cần rõ ràng.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về giao thông đường biển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...