Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knives

/naɪvz/ B2

Nghĩa

dao danh từ

Định nghĩa · sharp tools used for cutting.

“The chef used several knives for the preparation.”Đầu bếp đã sử dụng nhiều con dao để chuẩn bị.

“The chef uses different knives for cooking.”Đầu bếp sử dụng nhiều loại dao khác nhau để nấu ăn.

Đồng nghĩa bladescutters

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả dụng cụ nấu ăn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...