Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

booth

/buːθ/ B2

Nghĩa

gian hàng danh từ

Định nghĩa · A small area where people can buy things.

“They set up a booth at the fair.”Họ đã thiết lập một gian hàng tại hội chợ.

“The booth was filled with interesting products.”Gian hàng đầy những sản phẩm thú vị.

Đồng nghĩa stallkiosk

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong hội chợ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...