booth
/buːθ/ B2
Nghĩa
gian hàng
danh từ
Định nghĩa · A small area where people can buy things.
“They set up a booth at the fair.”Họ đã thiết lập một gian hàng tại hội chợ.
“The booth was filled with interesting products.”Gian hàng đầy những sản phẩm thú vị.
Cụm hay dùng
information boothfood booth
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả sự kiện trong IELTS.
Ghi chú · Thường xuất hiện trong hội chợ.