Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fallen

/ˈfɔːlən/ B2

Nghĩa

đã rơi, sa ngã tính từ

Định nghĩa · Having fallen down or declined.

“The fallen leaves covered the ground.”Những chiếc lá rơi đã phủ kín mặt đất.

“The fallen leaves covered the ground in autumn.”Những chiếc lá đã rơi phủ đầy mặt đất vào mùa thu.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để tạo hình ảnh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vật thể đã rơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...