fallen
/ˈfɔːlən/ B2
Nghĩa
đã rơi, sa ngã
tính từ
Định nghĩa · Having fallen down or declined.
“The fallen leaves covered the ground.”Những chiếc lá rơi đã phủ kín mặt đất.
“The fallen leaves covered the ground in autumn.”Những chiếc lá đã rơi phủ đầy mặt đất vào mùa thu.
Cụm hay dùng
fallen leavesfallen soldiersfallen tree
Mẹo IELTS · Dùng từ này để tạo hình ảnh trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ vật thể đã rơi.