EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› msgid
msgid
B2
danh từ
mã tin nhắn
UK /ˈɛmˌɛsˌdʒiːˈaɪˈdiː/
·
US /ˈɛmˌɛsˌdʒiːˈaɪˈdiː/
A unique identifier for a message in a system.
The msgid is used for translation purposes.
→ Mã tin nhắn được sử dụng cho mục đích dịch thuật.
Each msgid helps track messages in the database.
→ Mỗi mã tin nhắn giúp theo dõi các tin nhắn trong cơ sở dữ liệu.
Đồng nghĩa
message ID
identifier
Collocations
msgid format
msgid reference
🎯
IELTS:
Sử dụng msgid khi thảo luận về công nghệ trong IELTS.
Mã tin nhắn thường dùng trong lập trình.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 14
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...