Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

msgid

/ˈɛmˌɛsˌdʒiːˈaɪˈdiː/ B2

Nghĩa

mã tin nhắn danh từ

Định nghĩa · A unique identifier for a message in a system.

“The msgid is used for translation purposes.”Mã tin nhắn được sử dụng cho mục đích dịch thuật.

“Each msgid helps track messages in the database.”Mỗi mã tin nhắn giúp theo dõi các tin nhắn trong cơ sở dữ liệu.

Đồng nghĩa message IDidentifier

Mẹo IELTS · Sử dụng msgid khi thảo luận về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Mã tin nhắn thường dùng trong lập trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...