gather
/ˈɡæðər/ B1
Nghĩa
thu thập
động từ
Định nghĩa · To collect or bring together items or information.
“We need to gather more information.”Chúng ta cần thu thập thêm thông tin.
“They gather every Sunday.”Họ tụ tập mỗi Chủ nhật.
Cụm hay dùng
gather informationgather together
Mẹo IELTS · Mô tả cách bạn thu thập thông tin trong phần viết.
Ghi chú · Thu thập, tập hợp lại.