Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suse

/suːz/ B2

Nghĩa

SUSE (tên thương hiệu) danh từ

Định nghĩa · a brand known for software solutions.

“SUSE is a popular Linux distribution.”SUSE là một bản phân phối Linux phổ biến.

“SUSE provides open-source software.”SUSE cung cấp phần mềm mã nguồn mở.

Đồng nghĩa none
Cụm hay dùng SUSE LinuxSUSE support

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...