Kho từ › suse

suse

B2 danh từ
SUSE (tên thương hiệu)
UK /suːz/ · US /suːz/
a brand known for software solutions.
SUSE is a popular Linux distribution.
→ SUSE là một bản phân phối Linux phổ biến.
SUSE provides open-source software.→ SUSE cung cấp phần mềm mã nguồn mở.
Đồng nghĩa
none
Collocations
SUSE LinuxSUSE support
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...