Kho từ › msgstr

msgstr

B2 danh từ
chuỗi văn bản
UK /ˈɛmɛsˌdʒiːˈɛsˌtiːˈɑːr/ · US /ˈɛmɛsˌdʒiːˈɛsˌtiːˈɑːr/
a string of text in programming.
The msgstr is used in localization.
→ msgstr được sử dụng trong việc địa phương hóa.
The msgstr contains the translated text.→ Chuỗi msgstr chứa văn bản đã được dịch.
Đồng nghĩa
none
Collocations
msgstr formatmsgstr example
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.
Thường dùng trong lập trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...