Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

msgstr

/ˈɛmɛsˌdʒiːˈɛsˌtiːˈɑːr/ B2

Nghĩa

chuỗi văn bản danh từ

Định nghĩa · a string of text in programming.

“The msgstr is used in localization.”msgstr được sử dụng trong việc địa phương hóa.

“The msgstr contains the translated text.”Chuỗi msgstr chứa văn bản đã được dịch.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong lập trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...