Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adipex

/ˈeɪdɪˌpɛks/ B2

Nghĩa

thuốc giảm cân danh từ

Định nghĩa · A weight-loss medication that suppresses appetite.

“Adipex is prescribed for weight loss.”Adipex được kê đơn để giảm cân.

“Adipex is often prescribed for obesity management.”Adipex thường được kê đơn để quản lý béo phì.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe và dinh dưỡng khi dùng từ này.

Ghi chú · Chỉ dùng theo chỉ định bác sĩ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...