marina
/məˈriːnə/ B2
Nghĩa
bến tàu
danh từ
Định nghĩa · a place where boats are docked.
“The marina was filled with beautiful yachts.”Bến tàu đầy những chiếc du thuyền đẹp.
“The marina was filled with yachts.”Bến tàu đầy những chiếc du thuyền.
Cụm hay dùng
marina servicesmarina facilities
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả địa điểm du lịch liên quan đến nước.
Ghi chú · Thường dùng trong du lịch biển.