Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marina

/məˈriːnə/ B2

Nghĩa

bến tàu danh từ

Định nghĩa · a place where boats are docked.

“The marina was filled with beautiful yachts.”Bến tàu đầy những chiếc du thuyền đẹp.

“The marina was filled with yachts.”Bến tàu đầy những chiếc du thuyền.

Đồng nghĩa harborport

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả địa điểm du lịch liên quan đến nước.

Ghi chú · Thường dùng trong du lịch biển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...