Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surfing

/ˈsɜːrfɪŋ/ B2

Nghĩa

lướt sóng danh từ

Định nghĩa · The activity of riding on waves using a board.

“Surfing is a popular sport in coastal areas.”Lướt sóng là một môn thể thao phổ biến ở các khu vực ven biển.

“Surfing is popular in coastal areas.”Lướt sóng rất phổ biến ở các khu vực ven biển.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm lướt sóng trong phần nói.

Ghi chú · Lướt sóng là một môn thể thao thú vị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...