Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surfing

/'sә:fiŋ/ phổ biến #27516

Nghĩa thường dùng

lướt sóng danh từ

“Surfing is a popular sport in coastal areas.”Lướt sóng là một môn thể thao phổ biến ở các khu vực ven biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surfing

//

* danh từ
  • môn lướt sóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sport of riding a surfboard toward the shore on the crest of a wave

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...