eyed
/aɪd/ B2
Nghĩa
có mắt
tính từ
Định nghĩa · Having eyes of a specified kind or appearance.
“The eyed creature was fascinating to watch.”Sinh vật có mắt đó thật thú vị để quan sát.
“The dog was big and brown-eyed.”Con chó thì lớn và có mắt nâu.
Cụm hay dùng
blue-eyedbrown-eyed
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú mô tả nhân vật.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả ngoại hình.