Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eyed

/aɪd/ B2

Nghĩa

có mắt tính từ

Định nghĩa · Having eyes of a specified kind or appearance.

“The eyed creature was fascinating to watch.”Sinh vật có mắt đó thật thú vị để quan sát.

“The dog was big and brown-eyed.”Con chó thì lớn và có mắt nâu.

Đồng nghĩa sightedgazed
Cụm hay dùng blue-eyedbrown-eyed

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú mô tả nhân vật.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả ngoại hình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...