Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quotations

/kwəˈteɪʃənz/ B2

Nghĩa

trích dẫn danh từ

Định nghĩa · Words taken from someone else's work or speech.

“The book is filled with quotations from famous authors.”Cuốn sách chứa đầy các trích dẫn từ các tác giả nổi tiếng.

“He included several quotations in his essay.”Anh ấy đã đưa vào nhiều trích dẫn trong bài luận của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng trích dẫn để hỗ trợ lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Trích dẫn giúp làm rõ ý tưởng trong văn bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...