Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attract

/əˈtrækt/ B1

Nghĩa

thu hút động từ

Định nghĩa · to draw attention or interest towards something

“The new exhibit is expected to attract many visitors.”Triển lãm mới dự kiến sẽ thu hút nhiều du khách.

“The advertisement aims to attract new customers.”Quảng cáo nhằm thu hút khách hàng mới.

Đồng nghĩa drawcaptivate

Mẹo IELTS · Dùng để nói về sự thu hút trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong marketing và quảng cáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...